CHUNG CƯ HATECO APOLLO

Giá từ: 19.00 triệu VNĐ / m2
Địa chỉ: Đường Trần Hữu Dực kéo dài, P. Xuân Phương, Q. Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
Chủ đầu tư: Công ty CP Đầu tư hạ tầng và công trình kiến trúc Hà Nội ( HATECO – SJC ).

Liên Hệ: 0904.806.991
Tổng quanVị tríTiện íchMặt bằngBàn giaoTiến độ
  •  Địa chỉ: Phương Canh, Nam Từ Liêm.
  •  Chủ đầu tư: Cty CP đầu tư hạ tầng và công trình kiến trúc Hà Nội (HATECO,JSC)
  •  Tư vấn thiết kế: Cty TNHH Tư vấn Đại học Xây dựng ( CCU ) & Cty CP tư vấn kết cấu nhà cao tầng (HBS).
  •  Đơn vị Thi công: Cty CP Đầu tư và Xây dựng Số 4 (ICON4).
  •  Tư vấn giám sát: Cty CP TEXO tư vấn và đầu tư (TEXO).
  •  Tổng diện tích đất: 34.812m2.
  •  Diện tích xây dựng: 12.277m2.
  •  Mật độ xây dựng: 35.3%.
  •  Quy mô: 03 tòa chung cư cao 25 tầng, 83 căn biệt thự và liên kề, công trình công cộng dịch vụ cao 2 tầng.
  •  Tại khu cao tầng:
  •  02 tầng hầm: Hầm 1 cao 4.9m, hầm 2 cao 3.3m.
  •  Tầng 1: TMDV, sảnh.
  •  Tầng 2: TMDV, nhà trẻ, sinh hoạt cộng đồng.
  •  Tầng 3 – 25: Căn hộ.
  •  Tầng áp mái: Có chức năng kỹ thuật, bể nước.
  •  Khu đỗ xe & dịch vụ 02 tầng:
  •  02 hầm để xe
  •  Tầng 1: TMDV.
  •  Tầng 2: Bể bơi có mái che DT310m2, sâu 1.18m.
  •  Tầng kỹ thuật: tại tầng áp mái & trần tầng 2.
  •  Chiều rộng đường nội bộ khu vực giữa hồ & khối cao tầng: 7,5m.
  •  Chiều rộng đường nội bộ khu vực khác: 6m.
  •  Đơn vị quản lý dự kiến: CĐT trực tiếp.
  •  Đơn giá phí dịch vụ dự kiến: khoảng 5.000/m2. Phí xe máy &ô tô theo quy định của UBND.

Chung cư Hateco Apollo thuộc KĐT Xuân Phương, sở hữu một vị trí vàng giữa trung tâm quận Nam Từ Liêm, nằm ngay trên mặt đường QL 70, giao đường Trần Hữu Dực kéo dài, gần tuyến đường sắt trên cao Cát Linh – Nhổn.

Chung cư Hateco Apollo gần các cơ quan hành chính như UBND quận Nam Từ Liêm, Quận ủy Nam Từ Liêm, chi cục thuế Nam Từ Liêm,…Gần các trường mẫu giáo, tiểu học, trung học, đại học như: Đại học Công nghiệp, Đại học quốc tế Bắc Hà, Đại học Tài nguyên môi trường, Trường tiểu học Nam Từ Liêm, Trường THCS Nam Từ Liêm,…Các siêu thị, trung tâm thương mại như: Pico, Thành Đô,…Cách bệnh viện 198, Viện Huyết học trung ương chưa đến 6km.

Chủ đầu tư Hateco JSC đã dành rất nhiều tâm huyết để xây dựng nên một dự án có các tiện ích hoàn hảo nhất, phục vụ các nhu cầu cấp thiết cho cuộc sống tiện nghi gồm: Môi trường sống xanh với mật độ xây dựng chỉ với 35,3%, bể bơi, nhà hàng, hồ điều hòa, phòng tập gym, nhà trẻ, trung tâm hội nghị, vườn nướng BBQ,…

Mặt bằng tổng thể toàn dự án.

Tổng diện tích đất xây dựng 34.812m2, bao gồm 83 căn biệt thự và liền kề, 3 tòa chung cư cao 25 tầng, 2 tầng công trình dịch vụ công cộng, khu công viên cây xanh, hồ điều hòa…

Mở bán đợt 1, ra hàng tòa cao cấp nhất CT1A giá từ 19tr/m2 ( bàn giao Full nội thất cao cấp ). Sản phẩm thích hợp cả về ở và đầu tư.

Mặt bằng điển hình CT1A tầng 3–>25.

Thiết kế chi tiết từng căn hộ.

 Danh mục vật liệu hoàn thiện trong và ngoài căn hộ Hateco Apollo.

TT Hạng mục hoàn thiện Mức độ hoàn thiện Ghi chú
1 Khu vực thang bộ (từ tầng hầm -:- mái)    
1.1 Bê tông, cốt thép, cốp pha Theo thiết kế và biện pháp thi công
1.2 Bậc thang tầng 1 đến mái Xây gạch đặc, trát mặt-cạnh, sơn mặt, cạnh bậc Epoxy
Bậc thang tầng hầm đến tầng 1 Xây gạch đặc, trát cạnh, mặt bậc lát đá
1.3 Tay vịn cầu thang theo thiết kế Tay vịn bằng thép, sơn màu ghi
1.4 Cửa sổ (nếu có) Cửa nhôm kính.
1.5 Cửa kỹ thuật Cửa thép-theo tiêu chuẩn phòng cháy.
1.6 Sơn Sơn 01 lớp lót + 02 lớp phủ màu trắng (Sơn trong nhà)
1.7 Hộp kỹ thuật Tường xây nghiêng 55 cm.
1.8 Hoàn thiện tường Trát-mài-sơn 01 lót+02 phủ (trắng).
1.9 Hoàn thiện đáy bản thang, dầm, trần Trát-mài-sơn 01 lót+02 phủ (trắng).
2 Tầng hầm    
2.1 Đầm đất Theo thiết kế và biện pháp thi công
2.2 Chống mối Theo thiết kế và biện pháp thi công
2.3 Bê tông lót dày 5cm Theo thiết kế và biện pháp thi công
2.4 Bê tông nền tầng hầm Theo thiết kế và biện pháp thi công
2.5 Bố trí các ga thu, liên kết bằng ống HDPE và kết nối ra ga chính để bơm khi cần. Theo thiết kế và biện pháp thi công
Nắp hố ga Bằng thép bản kích thước 50x3mm, mép hố ga gia cường bằng thép V 50x50x3 chôn sẵn trong bê tông, sơn chống gỉ và sơn phủ màu ghi
2.6 Dốc xuống hầm Đổ bê tông có đánh mặt, cắt rãnh 20mm, khoảng cách các rãnh 200mm; kẻ sơn định hướng tuyến. Nếu đường dốc cho cả 2 chiều lên và xuống thì bố trí gờ thép để phân cách 2 chiều
Rãnh thu nước đỉnh dốc và đáy dốc Nắp rãnh bằng ghi gang, mép rãnh gia cường bằng thép V chôn sẵn trong bê tông, sơn chống gỉ và sơn phủ màu ghi
2.7 Nền tầng hầm Bê tông theo thiết kế
Nền tầng hầm khu vực thang máy Bê tông, láng và lát gạch Ceramic 800×800 sáng màu
2.8 Tường, cột, vách, dầm, trần bê tông Mài, sơn trực tiếp (1 lớp lót + 2 lớp phủ) Chú ý khi ký hợp đồng thi công phần bê tông cốt thép (điều chỉnh giá ván khuôn)
2.9 Tường xây Trát, mài, sơn trực tiếp (1 lớp lót + 2 lớp phủ)
2.10 Hoàn thiện nền tầng hầm Đổ bù lớp vữa tự cân khoảng 1,5 cm và đánh mặt bằng máy
2.11 Sơn kẻ vạch vị trí đỗ xe, hướng tuyến giao thông và cảnh báo nguy hiểm. Sơn nền, chân cột chân vách và các khu dốc. Các vị trí cua và tiếp cận, góc cột, vách đệm cao su cao 90cm
2.12 Các khu kỹ thuật Theo thiết kế và biện pháp thi công
2.13 Hệ thống kỹ thuật trên trần, tường. Theo thiết kế và biện pháp thi công
2.14 Cửa các khu kỹ thuật Theo yêu cầu PCCC và theo thiết kế
3 Tầng 1, tầng 2    
3.1 Nền    
3.1.1 Nền trong nhà khu vực cho thuê, bán. Bê tông, láng và lát gạch Ceramic sáng màu (Kích thước phù hợp với từng không gian)
3.1.2 Nền khu vực sảnh chung và sảnh thang máy. Theo thiết kế và biện pháp thi công
3.1.3 Nền ngoài nhà Theo thiết kế và biện pháp thi công
3.1.4 Bậc tam cấp Lát đá tự nhiên
3.2 Tường    
3.2.1 Tường xây Theo yêu cầu PCCC và theo thiết kế
3.2.2 Tường bao Xây và vách kính, theo thiết kế
3.2.3 Tường ngăn Chủ yếu vách thạch cao, ngăn theo yêu cầu của nhà đầu tư thứ cấp Chủ đầu tư thi công phần xây dựng và đầu chờ hệ thống M&E
3.3 Trần    
3.3.1 Trần khu sảnh Trần chìm theo thiết kế
3.3.2 Trần khu cho thuê, bán Trần thả hoặc để trần bê tông theo đặc thù kinh doanh và theo yêu cầu của Nhà đầu tư thứ phát.
3.4 Thiết bị    
3.4.1 Hệ thống điện chiếu sáng Đèn Led âm trần (trang trí theo thiết kế)
3.4.2 Hệ cấp tín hiệu Đầu chờ theo thiết kế.
3.4.3 Hệ thống điều hoà không khí, thông gió Đầu chờ (Hê thống điều hòa trung tâm, cấp khí tươi)
4 Tầng điển hình    
  Trong các căn hộ:
4.1 Nền
Tiền sảnh Lát gạch 600×600 sáng màu, có bo viền Màu viền bo sẽ quyết định sau
Khu ban công, lô gia Chống thấm bằng vật liệu chống thấm, lát gạch Ceramic 300×300 có ốp viền 10cm, tạo độ dốc tối đa cho nền (tối thiểu 2% về phía ga thu nước)
Khu vệ sinh Chống thấm bằng vật liệu chống thấm, lát gạch Ceramic 600×600 chống trơn, Khi thiết kế điều chỉnh sao cho chẵn 1/2 viên gạch, tạo độ dốc tối đa cho nền thoát về phía ga thu nước
Khu bếp Lát gạch Ceramic 600×600, thiết kế sao cho chẵn 1/2 viên gạch
Các khu vực còn lại Lát sàn gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu
4.2 Trần
Khu ban công, lô gia Trát, mài, sơn chống kiềm (01 lót+02 phủ)
Phòng sinh hoạt chung Trần thạch cao-khung xương chìm, thiết kế giật cấp. Bả matit 02 lớp, sơn (01 lót+02 phủ, màu trắng), chiều cao trần để tối đa.
Phòng ngủ Trần thạch cao-khung xương chìm, trần phẳng. Bả matit 02 lớp, sơn (01 lót+02 phủ, màu trắng), Thiết kế khe rèm tại vị trí cửa sổ, cửa ra ban công, lôgia.
Khu vệ sinh Thiết kế trần chìm sử dụng tấm chịu nước, Đặt tấm thăm gần vị trí bình nóng lạnh
4.3 Tường
Khu vệ sinh Xây gạch đặc-gạch đất sét nung, tường xây 110mm
Ốp gạch Ceramic 300×600 (ốp ngang) màu sáng đến cao độ trần
Tuyệt đối lưu ý khi thiết kế bản vẽ xây tường, điều chỉnh sao cho gạch ốp chẵn viên hoặc 50% viên.
Ngăn trong căn hộ Xây gạch rỗng-gạch đất sét nung 110mm (vị trí treo tủ bếp gặch đặc 150, vị trí liên quan đến khu vệ sinh gạch đặc 110mm)                                                                      Trát phẳng, bả 02 lớp, sơn hoàn thiện (01 lót+02 phủ, màu trắng)
Tường bao mặt ngoài Xây gạch đặc-gạch đất sét nung, tường xây 150mm (vị trí treo tủ bếp gặch đặc 150, vị trí liên quan đến khu vệ sinh gạch đặc 110mm)
Trát phẳng, bả 02 lớp, sơn hoàn thiện (01 lót+02 phủ, màu trắng)
Tường tiếp giáp hành lang Xây gạch rỗng-gạch đất sét nung, tường xây 150mm (vị trí treo tủ bếp gặch đặc 150, vị trí liên quan đến khu vệ sinh gạch đặc 110mm)
Trát phẳng, bả 02 lớp, sơn hoàn thiện (01 lót+02 phủ, màu trắng)
Tường ngăn giữa 02 căn hộ Xây gạch rỗng-gạch đất sét nung, tường xây 150mm (vị trí treo tủ bếp gặch đặc 150, vị trí liên quan đến khu vệ sinh gạch đặc 110mm)
Trát phẳng, bả, sơn hoàn thiện 01 lớp lót+02 lớp phủ (màu theo thiết kế)
Xem xét dùng gạch 220 để thuận tiện lắp đặt điện, nước, cách âm …
Tường Hộp kỹ thuật trong Khu vệ sinh Xây gạch đặc-gạch đất sét nung, tường xây nghiêng 55mm
Ốp gạch Ceramic 300×600 màu sáng đến cao độ trần
Cần lưu ý công tác chống thấm
Tường Hộp kỹ thuật Bếp, Lôgia: Xây gạch đặc-gạch đất sét nung, tường xây nghiêng 55mm
Trát phẳng rồi mài, sơn hoàn thiện (01 lớp lót+02 lớp phủ)
4.4 Cửa
– Cửa vào căn hộ Cửa thép chống cháy vân gỗ Hoặc tương đương, phụ thuộc các công nghệ mới
– Cửa vào phòng ngủ Cửa gỗ-nhựa công nghệ Hàn Quốc (ABS)
– Cửa khu vệ sinh Cửa gỗ-nhựa công nghệ Hàn Quốc (ABS)
– Cửa sổ Cửa nhôm kính. Mở lật phần trên đảm bảo an toàn
– Cửa ra ban công, logia Cửa nhôm kính. Cửa lùa hoặc mở tùy vị trí theo thiết kế
4.5 Lan can ban công, logia Thép sơn tĩnh điện (đặt trên bệ xây cao khoảng 0,15m + cao 1,4m so với sàn hoàn thiện)
4.6 Thiết bị
4.6.1 Phòng khách, ăn    
Trần Đèn Dowlight âm trần, theo thiết kế
Đầu dây chờ cho đèn tường Theo bản vẽ nội thất căn hộ
ĐHKK Lắp đặt toàn bộ hệ thống điều hòa, theo thiết kế
Ổ cắm điện sinh hoạt Theo thiết kế
Ổ cắm TIVI 01 cái theo vị trí theo vị trí thiết kế
Ổ cắm Mạng 01 ổ cắm 2 cửa theo vị trí thiết kế
Thiết bị điều khiển chiếu sáng Theo thiết kế, có công tắc đảo chiều
Đầu báo khói Có 01 đầu báo khói gắn trần tại vị trí bàn khách theo thiết kế
Đầu Sprinkler chữa cháy Có chữa cháy ở cửa ra vào căn hộ
4.6.2 Phòng ngủ Master    
Trần Đèn Dowlight âm trần, theo thiết kế
ĐHKK Lắp đặt toàn bộ hệ thống điều hòa, theo thiết kế
Ổ cắm điện sinh hoạt Theo thiết kế
Ổ cắm TIVI 01 cái theo vị trí theo vị trí thiết kế
Thiết bị điều khiển chiếu sáng Theo thiết kế, có công tắc đảo chiều
4.6.3 Phòng ngủ Nhỏ
Trần Đèn Dowlight âm trần, theo thiết kế
ĐHKK Lắp đặt toàn bộ hệ thống điều hòa, theo thiết kế
Ổ cắm điện sinh hoạt Theo thiết kế
Ổ cắm TIVI 01 cái theo vị trí theo vị trí thiết kế
Thiết bị điều khiển chiếu sáng Theo thiết kế, có công tắc đảo chiều
4.6.4 Bếp
Trần Đèn Dowlight âm trần, theo thiết kế
Tủ bếp Lắp toàn bộ tủ bếp (gồm tủ bếp dưới và tủ bếp trên đính tường) + bàn đá
Thiết bị bếp: Đầy đủ thiết bị bếp: bếp từ, máy hút mùi, chậu rửa, vòi nước
Đèn chiếu sáng tủ bếp Có đầu tư
Bình đun nước nóng Bếp Với căn hộ có 01 WC: Lắp đặt 01 bình nóng lạnh chung cho WC và bếp. Với căn hộ có 02 WC: Lắp đặt 01 bình nóng lạnh cho riêng 01 WC, 01 bình nóng lạnh chung cho WC và khu bếp, bình nóng lạnh lắp phía trên trần thả
Đầu chờ cho cấp điện Bếp điện Dây điện Cu/PVC 2x(1×4,0mm2)+1×2,5mm2-E
Đặt ở vị trí dưới gầm bếp, dây chờ đặt trong hộp đấu dây có nắp che và cầu đấu.
Thiết bị điều khiển chiếu sáng Theo thiết kế
Ống cấp nước rửa bát Ống cấp nước PPR nóng lạnh chôn ngầm tường
Ống thoát nước rửa bát Ống thoát PVC xuyên sàn đấu vào trục thoát Bếp riêng, nằm ở chính giữa vị trí bồn rửa bát, tim ống cách tường 10cm
Đầu báo nhiệt Có 01 đầu báo nhiệt gắn trần tại vị trí phía trên bếp đun theo thiết kế
4.6.5 Ban công, logia
Đèn ốp trần 01 bóng lắp vị trí theo thiết kế
Đầu chờ cấp nước máy giặt Ống cấp nước lạnh PPR chôn ngầm tường, đầu chờ ren trong 1/2″, cao độ đầu chờ 1,2m so với cốt sàn hoàn thiện
Đầu chờ thoát nước máy giặt Ống thoát PVC xuyên sàn hoặc xuyên tường tùy vị trí
Đầu chờ ổ cắm máy giặt Nằm trên tường ở vị trí gần máy giặt (bố trí hợp lý vì còn phụ thuộc vào tường xây), cao độ 1,4m, có mặt chống thấm
Ga thu sàn ban công Ống thoát PVC xuyên sàn, lắp ga thu, hướng dốc từ trong nhà ra phía ngoài, góc đặt ở vị trí máy giặt( nếu có)
4.6.6 Khu vệ sinh
Đèn ốp trần 01 đèn Downlight LED ánh sáng vàng nhập khẩu lắp âm trần, bố trí đảm bảo ánh sáng theo tiêu chuẩn và kiến trúc thiết kế
Đèn gương Theo thiết kế
Thiết bị vệ sinh và phụ kiện phòng tắm theo thiết kế Đầy đủ, không đầu tư bàn đá, bồn tắm nằm. Chú ý khu vực dự kiến có vách tắm kính có 02 ga thu sàn độc lập Nhập khẩu
Quạt thông gió Kích thước 250×250 loại âm trần nối ống gió, đặt ở vị trí trên Xí bệt
Bình nóng lạnh Với căn hộ có 01 WC: Lắp đặt 01 bình nóng lạnh chung cho WC và bếp. Với căn hộ có 02 WC: Lắp đặt 01 bình nóng lạnh cho riêng 01 WC, 01 bình nóng lạnh chung cho WC và khu bếp, bình nóng lạnh lắp phía trên trần thả
Hệ ống thoát nước + Thoát xí: Ống PVC Class 1
+ Thoát sàn: PVC Class 1
+ Thoát Lavabo: PVC Class 1, ngầm tường cao độ +0,55m so với sàn hoàn thiện, đặt xuyên sàn nối với hệ thoát sàn
+ Thông hơi nhánh cho thoát Lavabo: PVC Class 0 ngầm tường đi lên phía trên trần thả, nối với thông hơi chính
+ Ống thoát xí trục: sử dụng ống PVC Class 2
+ Ống thoát rửa trục: sử dụng ống PVC Class 2
+ Ống thông hơi trục: PVC Class 1 chạy xuyên suốt từ dưới lên trên                              + Hê thống ống gom: PVC Class 3
Các ống xuyên sàn được thi công sau khi đổ bê tông và khoan rút lõi
Hệ ống cấp nước Ống cấp nước hàn nhiệt PPR theo thiết kế
4.6.7 Tiền sảnh
Đèn ốp trần 01 bóng lắp vị trí theo thiết kế
Chuông điện 01 cái
Báo cháy, báo khói(pccc) Theo yêu cầu tiêu chuẩn PCCC
5 Hành lang tầng căn hộ    
5.1 Nền Lát gạch Ceramic màu ghi sáng 600×600, trang trí theo thiết kế
5.2 Trần Trần chìm (có thể giật cấp khu sảnh thang máy), theo thiết kế. Bả 02 lớp, sơn (01 lót+02 phủ, màu trắng).
5.3 Tường
Mặt thang máy Ốp viền khu vực cửa thang máy-theo thiết kế
Tường các khu còn lại Trát, mài, sơn (01 lót+02 phủ màu theo thiết kế)
5.4 Cửa
Cửa vào các khu thoát hiểm Cửa chống cháy-theo thiết kế
Cửa vào các khu kỹ thuật Cửa chống cháy-theo thiết kế
5.5 Thiết bị
Đèn trần Dowlight Thiết kế theo tiêu chuẩn độ rọi chiếu sáng, phân tách lộ đan xen, có công tắc đảo chiều để tắt mở LED nhập khẩu
Đèn huỳnh quang 0,6m Thiết kế ở các phòng KT Điện, KT Nước, KT Rác,…
Báo khói, báo nhiệt báo cháy, chữa cháy trên trần và tủ chữa cháy vách tường Theo thiết kế, tiêu chuẩn PCCC
Đèn EXIT và chỉ hướng thoát nạn Theo thiết kế, tiêu chuẩn PCCC
Các biển báo, biển phòng Theo thiết kế, tiêu chuẩn PCCC. Nội quy vận hành, khai thác
Loa truyền thanh công cộng Theo thiết kế, tiêu chuẩn
Hệ thống Camera giám sát Thiết kế theo tiêu chuẩn, đưa tín hiệu về phòng ĐK trung tâm
Các cửa liên quan đến thông gió trên trần Theo thiết kế, tiêu chuẩn.
Ga thu nước chữa cháy, nước rửa sàn Theo thiết kế
Đồng hồ đo nước Loại lắp đứng, mỗi căn hộ 01 đồng hồ, theo tiêu chuẩn
Đồng hồ đo điện Loại 1P, theo tiêu chuẩn thiết kế
6 Khu kỹ thuật điện nước, rác    
Bê tông không trát Bề mặt bê tông không trát ( mài, sơn trực tiếp)
Sơn trắng Sơn 01 lớp lót và 02 phủ trắng
-Lan can thép Theo tiêu chuẩn an toàn, sơn màu ghi sáng
-Đèn ốp trần Lắp giữa trần
-Hộp kỹ thuật xây nghiêng Trát, mài, sơn
-Cửa Cửa chống cháy tiêu chuẩn
-Hệ thống xả rác + Thu gom rác thải thủ công theo từng tầng
+ Có thể ốp gạch Ceramic màu trắng trong phòng rác
+ Có hệ thống hút mùi trục độc lập
7 Tầng mái    
Mái nhà CT1A Xây dựng sân vườn, khu tâm linh phục vụ người cao tuổi
Mái nhà CT1B Xây dựng sân vườn phục vụ sinh hoạt chung
Mái nhà CT2 Xây dựng sân vườn phục vụ sinh hoạt chung
Khu vệ sinh trên tầng tum tòa nhà Trên tầng tum của tòa nhà bố trí phòng vệ sinh phục vụ cư dân

 

Tiến độ thanh toán chung cư Hateco Apollo.

Đợt Tiến độ xây dựng Tiến độ thanh toán
Đặt cọc 50.000.000 vnđ
Đợt 1 Ký HĐMB 30%
Đợt 2 Đổ sàn tầng 3 10%
Đợt 3 Đổ sàn tầng 10 10%
Đợt 4 Đổ sàn tầng 16 10%
Đợt 5 Cất nóc 10%
Đợt 6 Nhận bàn giao nhà 25% + 2% phí bảo trì
Đợt 7 Bàn giao sổ 5%